頓
頓 - ĐỐN
頓 (にわか.に とん.と つまず.く とみ.に ぬかずく) — ĐỐN
ĐỐN
Phát âm
Kunyomi
にわか.に;とん.と;つまず.く;とみ.に;ぬかずく
Onyomi
トン;トツ
Số nét
13
Bộ
頁
HIỆT
屯
TRUÂN 
Nghĩa
- bất ngờ; đột ngột
VD: 頓死 (đột tử), 頓才 (ứng biến nhanh)
- khổ sở; khốn đốn
- sắp xếp; ổn định; chỉnh đốn
VD: 頓着 (để tâm), 整頓 (sắp xếp gọn gàng) - dừng lại; đình trệ; vấp ngã; nản lòng
VD: 頓挫 (bị khựng lại), 停頓 (ngưng trệ) - cúi lạy; dập đầu hành lễ
VD: 頓首 (cúi đầu sát đất) - mệt mỏi; kiệt sức
VD: 疲頓 (mệt mỏi rã rời)
Onyomi
Ví dụ
頓死
する
Đột tử .
頓知
のある
Phản ứng nhanh/nhanh nhẹn/nhanh trí
頓知
の
利
く
人
Người lanh lợi/ người nhanh nhạy
頬
を
頓
と
寄
せる
。
Áp sát má vào.
見事
な
頓智
Nhanh trí tuyệt vời .
本
を
整頓
しなさい
。
Đặt sách của bạn theo thứ tự.
足音
を
頓
と
止
める
。
Đột ngột dừng tiếng bước chân.
最近
、
頓
に
寒
くなってきた
。
Dạo gần đây, trời bỗng trở nên lạnh hẳn.
部屋
を
整頓
しなさい
。
Đặt phòng của bạn theo thứ tự.
教室
の
整頓
が
命
じられた
。
Người ta ra lệnh sắp xếp lớp học theo thứ tự.
部屋
を
整頓
しときなさい
。
Giữ phòng trong trật tự tốt.
物事
を
整頓
するのはとても
難
しい
。
Rất khó để sắp xếp mọi thứ theo thứ tự.

