頬
頬 - GIÁP
頬 (ほお ほほ) — GIÁP
GIÁP
Phát âm
Kunyomi
ほお;ほほ
Onyomi
キョウ
Số nét
15
Tần suất 
#2424/2500
Bộ
夹
GIÁP
頁
HIỆT 
Nghĩa
- má
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
頬
を
頓
と
寄
せる
。
Áp sát má vào.
頬
を
平手
で
叩
く
。
Vỗ vào má bằng lòng bàn tay.
頬
をそっとなでる
Vuốt má ai .
頬
を
千筋
の
涙
が
伝
う
。
Vô số hàng lệ lăn dài trên gò má.
頬
をつねって
静
かに
引
っ
張
る
Bẹo má ai đó.
頬
っぺたが
落
ちるほどおいしい
Ngon tuyệt cú mèo. .
頬白
が
枝
の
上
で
美
しく
鳴
いている
。
Con chim sẻ đồng má trắng đang hót líu lo trên cành cây.
頬
に
付
いた
鮮
やかな
赤色
の
キス・マーク
をぬぐい
取
る
Lau vết son đỏ đậm dính trên má. .
猿頬
のように
赤
くなった
彼
の
顔
は
、
寒
さのせいだった
。
Gương mặt anh ấy đỏ như má khỉ, có lẽ là do lạnh.
彼
は
頬
をぴしゃっと
叩
かれた
。
Anh ấy bị tát mạnh vào má.
彼女
は
頬
をふくらませた
。
Cô ấy mở rộng hai má của mình.
彼女
の
頬
は
ウッスラ
赤
くなっていた
。
Hai má cô thoáng ửng hồng.

