飛
飛 - PHI
飛 (と.ぶ と.ばす -と.ばす) — PHI
PHI
Phát âm
Kunyomi
と.ぶ;と.ばす;-と.ばす
Onyomi
ヒ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#580/2500
Bộ
升
THĂNG
⺄ 冫
BĂNG 
Nghĩa
- bay trên trời
VD: 飛行 (bay), 雄飛 (bay cao)
- làm cho bay; đi nhanh; gấp gáp
VD: 飛脚 (người đưa thư nhanh thời Edo), 飛報 (tin khẩn) - bay lên; bay tán loạn
VD: 飛散 (bay tán loạn), 飛躍 (nhảy vọt) - không có căn cứ; nhảm nhí
VD: 飛語 (tin đồn nhảm) - cao
VD: 飛泉 (dòng nước phun cao), 飛瀑 (thác nước đổ mạnh) - viết tắt của tỉnh cổ Hida
VD: 飛州 (tỉnh Hida) - viết tắt của 飛車 (quân Xe) trong cờ Shogi
Mẹo
- ひ行機こうきが空そらをとんでい…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
と.ぶ
と.ばす
Onyomi
Ví dụ
飛行機
が
飛
び
出
す
Máy bay cất cánh
飛行機
は
島
の
上
を
飛
んだ
。
Máy bay đã bay qua đảo.
飛行機
は
山
の
上
を
飛
んだ
。
Máy bay đã bay qua núi.
飛行機
が
、
頭上
を
飛
んでいる
。
Một chiếc máy bay đang bay trên đầu.
飛行機
が
〜
。
Máy bay bay lên
飛蝗
が
草
むらから
飛
び
出
した
。
Con châu chấu đã nhảy ra từ bụi cỏ.
飛行機
は
大変低
く
飛
んでいた
。
Máy bay bay rất thấp.
飛行機
は
東
に
向
かって
飛
んだ
。
Máy bay bay về hướng đông.
飛行機
は
雲
の
上
を
飛
んでいる
。
Máy bay đang bay trên những đám mây.
飛行機
は
ヨーロッパ
に
向
けて
飛
び
立
った
。
Mays bay đã cất cánh bay đi châu Âu.
飛行機
は
雲
の
上
を
飛
んでいった
。
Máy bay đã bay trên những đám mây.
飛行機
は
3
、
000
メートル
の
高度
を
飛
んだ
。
Máy bay đã bay ở độ cao 3.000 mét.

