食
食 - THỰC, TỰ
食 (く.う く.らう た.べる は.む) — THỰC, TỰ
THỰC, TỰ
Phát âm
Kunyomi
く.う;く.らう;た.べる;は.む
Onyomi
ショク;ジキ
Số nét
9
JLPT
N5
Tần suất 
#328/2500
Bộ
良
LƯƠNG
𠆢
Nghĩa
- ăn
VD: 食欲 (thèm ăn), 飲食 (ăn uống)
- bữa ăn
VD: 食前 (trước bữa ăn), 食卓 (bàn ăn) - đồ ăn; thực phẩm
VD: 食糧 (lương thực), 衣食 (ăn mặc) - kế sinh nhai; bổng lộc
VD: 食禄 (bổng lộc) - nuôi dưỡng; chăm sóc
VD: 食客 (thực khách) - bị khuyết; bị ăn mòn
VD: 日食 (nhật thực), 月食 (nguyệt thực)
Mẹo
- しょく堂どうでごはんをたべる。…
Ví dụ
食品
を
試食
する
Nếm thử thức ăn .
食
べ
放題
で
食
べたいだけ
食
べて
。
Vì là tiệc buffet nên anh cứ ăn bao nhiêu tùy thích.
食事
は
家庭
で
食
べますか
、
外食
ですか
。
Bạn ăn ở nhà hay ăn ở ngoài?
食事
は
和食
と
洋食
とどちらにしますか
。
Bạn quyết định chọn món Nhật hay món Tây?
食
べるほど
食欲
がでる
。
Tôi càng ăn nhiều thì sự thèm ăn của tôi càng lớn.
食
べろったら
食
べろよ
。
Tao bảo ăn thì phải ăn chứ.
食用
カタツムリ
Sên ăn được
食
べたいだけ
食
べなさい
。
Ăn bao nhiêu tùy thích.
食
べても
食
いだおれない
Ăn bao nhiêu cũng không biết chán
食事
はいく
途中
で
食
べよう
。
Chúng tôi sẽ ăn trên đường đi.
食堂
へ
行
って
食事
をしよう
。
Hãy đến phòng ăn để ăn tối.
食道結核
Lao thực quản

