飢
飢 - CƠ
飢 (う.える) — CƠ
CƠ
Phát âm
Kunyomi
う.える
Onyomi
キ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1659/2500
Bộ
飠
THỰC
几
KỈ 
Nghĩa
- đói; nạn đói
VD: 飢餓 (nạn đói), 飢渇 (đói khát)
- ngũ cốc không kết hạt; mất mùa
VD: 飢饉 (nạn đói do mất mùa)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
飢渇
に
苦
しむ
Khổ sở vì đói khát .
飢餓
の
一歩手前
Chỉ có một bước là đối diện với sự đói kém
飢餓
から
逃
れる
Chốn chạy khỏi nạn đói
飢饉
となる
見通
し
Nguy cơ xảy ra nạn đói
飢
えの
前
に
法律
はない
。
Đói không biết luật.
飢饉
で
100
人
の
人々
を
失
う
100 người chết trong nạn đói
飢饉
に
病気
はつきものだ
。
Bệnh tật và đói kém đi đôi với nhau.
飢
えた
人々
に
食料
を
与
える
。
Để cung cấp thức ăn cho người đói.
飢饉
のために
、
家畜
が
餓死
した
。
Vì nạn đói, gia súc chết đói.
飢
えているかわいそうな
子
ども
Đứa trẻ đói rách đáng thương
飢饉
に
襲
われた
国
へ
米供与
を
行
う
Cung cấp lương thực cho những nước đang xảy ra nạn đói
飢
えは
最大
の
社会的不幸
の
1
つである
。
Đói là một trong những bất hạnh xã hội lớn nhất.

