養
養 - DƯỠNG, DƯỢNG
養 (やしな.う) — DƯỠNG, DƯỢNG
DƯỠNG, DƯỢNG
Phát âm
Kunyomi
やしな.う
Onyomi
ヨウ;リョウ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#888/2500
Bộ
食
THỰC
𦍌
Nghĩa
- nuôi dưỡng; nuôi dạy; chăm sóc
VD: 養育 (nuôi dưỡng), 養老 (dưỡng lão), 扶養 (phụ dưỡng)
- chăn nuôi
VD: 養魚 (nuôi cá), 養殖 (nuôi trồng), 培養 (nuôi cấy) - làm phong phú tâm hồn; trau dồi tâm trí
VD: 教養 (học thức), 修養 (tu dưỡng), 素養 kiến thức nền) - nuôi con nuôi
VD: 養子 (con nuôi), 養家 (gia đình nuôi), 養母 (mẹ nuôi) - chăm sóc sức khỏe
VD: 養生 (dưỡng sinh), 静養 (tĩnh dưỡng), 栄養 (dinh dưỡng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
養殖
えび
Nuôi tôm .
養成工賃率
Tỉ lệ tiền công đào tạo
休養
キャンプ
Trại an dưỡng.
休養室
Phòng nghỉ
滋養強壮
Tăng cường sinh lực .
栄養補給
Bổ sung dinh dưỡng .
栄養向性
Tính hướng đến kích thích dinh dưỡng của cây
扶養家族
Gia đình nuôi dưỡng
栄養
を
取
る
Hấp thu dinh dưỡng
栄養性
くる
病
Bệnh còi xương do thiếu dinh dưỡng
滋養煮出
し
汁
Nước dùng .
教養
のある
人
Người có giáo dục .

