餌
餌 - NHỊ
餌 (え えば えさ もち) — NHỊ
NHỊ
Phát âm
Kunyomi
え;えば;えさ;もち
Onyomi
ジ;ニ
Số nét
14
Tần suất 
#2277/2500
Bộ
𩙿 耳
NHĨ 
Nghĩa
- ăn; cho ăn
- đồ ăn
VD: 餌口 (miệng ăn), 食餌 (chế độ ăn uống) - mồi; thức ăn động vật; phương tiện dụ dỗ
VD: 餌食 (con mồi), 好餌 (miếng mồi ngon)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
餌
を
水面
に
浮
き
沈
みさせながら
釣
る
Để mồi trôi nổi trên mặt nước rồi câu cá .
擬餌鉤
は
、
魚
を
釣
るために
使用
される
偽物
の
餌
で
、
釣
り
人
にとって
重要
な
道具
です
。
Mồi giả là mồi giả được sử dụng để câu cá, là một công cụ quan trọng đối với những người câu cá.
牛
の
餌
Thức ăn cho bò
犬
の
餌
Thức ăn cho chó .
鳥
に
餌
をやれ
!
Cho chim ăn!
鳩
に
餌
をやるべからず
。
Không cho chim bồ câu ăn.
羊
に
餌
を
与
える
時間
だ
。
Đã đến lúc phải cho cừu ăn.
馬
に
餌
をやりましたか
?
Bạn đã cho ngựa ăn chưa?
魚
の
餌
となる
小
さな
魚
Cá con dùng làm mồi để câu cá
馬
は
餌
を
食
べようと
、
飼
い
葉
おけのところに
並
ぶ
Đàn ngựa xếp thành hàng trước máng cỏ khô để ăn .
犬
に
餌
をやってから
、
彼
は
自分
の
食事
に
取
りかかった
。
Sau khi cho con chó ăn, anh ta ngồi xuống bữa tối của riêng mình.
小鳥
の
餌
Thức ăn cho chim con

