香
香 - HƯƠNG
香 (か かお.り かお.る) — HƯƠNG
HƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
か;かお.り;かお.る
Onyomi
コウ;キョウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#859/2500
Bộ
禾
HÒA
日
NHẬT 
Nghĩa
- quân Hương xa (một quân cờ trong shogi)
VD: 香車 (quân Hương xa)
- hương thơm; thơm; ngát hương
VD: 香気 (mùi thơm), 芳香 (hương thơm) - hương đốt
VD: 香道 (nghệ thuật thưởng hương), 焼香 (thắp hương), 仏前に香をたく (thắp hương trước bàn thờ Phật)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
か
かお.り
かお.る
| 香る | かおる | Tỏa hương |
Onyomi
コウ
キョウ
| 香車 | きょうしゃ | Đâm phập (shogi) |
Ví dụ
香水
をつける
Xịt nước hoa.
香
り
付
きの
キャンド
Nến thơm
香水
の
残
り
香
を
確
かめるために
シャツ
の
匂
いを
嗅
ぐ
Ngửi áo để tìm mùi nước hoa lưu lại .
香水
がほのかににおう
Có mùi nước hoa phảng phất
香港銀行間出
し
手金利
Lãi suất liên ngân hàng Hong Kong .
香
を
打
って
王手
をかける
。
Đặt quân Hương xuống để chiếu tướng.
香辛料
で
味付
けした
鶏肉
Thịt gà đã tẩm gia vị
香港
は
アジア
の
真珠
と
呼
ばれている
。
Hong Kong được ví như hòn ngọc châu Á.
麝香
の
香
りは
最
も
良
い
香
りの
一
つである
。
Xạ hương là một trong những mùi hương tuyệt vời nhất.
線香
の
香
りが
尽
れるとともに
、
祖父
との
思
い
出
が
蘇
った
。
Khi hương nhang tàn, những kỷ niệm với ông tôi lại ùa về.
犬香需
は
湿
った
林
の
中
に
自生
し
、
独特
の
香
りを
持
つ
植物
です
。
Lá men nháp là một loài thực vật mọc tự nhiên trong rừng ẩm và có mùi hương đặc trưng.
ご
香典
をいただいた
方
に
、
心
を
込
めて
香典返
しをいたしました
。
Tôi đã chân thành gửi quà đáp lễ cho những người đã gửi tiền phúng điếu.

