馳
馳 - TRÌ
馳 (は.せる) — TRÌ
TRÌ
Phát âm
Kunyomi
は.せる
Onyomi
チ;ジ
Số nét
13
Bộ
馬
MÃ
也
DÃ 
Nghĩa
- Rong ruổi, tả cái dáng ngựa chạy nhanh. Tô Thức [蘇軾] : Trì sính đương thế [馳騁當世] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Rong ruổi ở đời.
- Theo đuổi. Như thần trì [神馳] thần theo đuổi về cái gì.
- Trì danh [馳名] nức tiếng, ý nói cái tiếng hay nó tràn khắp cả các nơi vậy.
- Đuổi.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
ご
馳走様
でした
。
Cảm ơn vì đã trả tiền cho bữa ăn.
ご
馳走
がいっぱい
並
ぶ
。
Các món ăn ngon được bày ê hề.
ご
馳走
が
出
るからおなかをすかせておきなさい
。
Tiết kiệm sự thèm ăn của bạn cho bữa tối thịnh soạn.
私
がご
馳走
します
。
Tôi sẽ chăm sóc nó.
今日
はご
馳走
します
。
Hôm nay tôi xin chiêu đãi.
寿司
をご
馳走
します
。
Tôi sẽ đãi bạn món sushi.
今夜
のご
馳走
は
本当
においしかったです
。
Bữa tối rất ngon.
夕飯
は
御馳走
になればこそ
昼食
はあまり
食
「
た
」
べない
。
Tôi không ăn trưa nhiều vì bữa tối sẽ thành một bữa tiệc.
夕飯
は
御馳走
になればこそ
昼食
はあまり
食
「
た
」
べない
。
Tôi không ăn trưa nhiều vì bữa tối sẽ thành một bữa tiệc.
今晩
は
私
がご
馳走
します
Tối hôm nay hãy để tôi đãi bạn.
彼女
は
料理人
にご
馳走様
でしたと
言
いました
。
Cô ấy nói, "Cảm ơn vì bữa ăn", với người đầu bếp.
すんばらしい
夕食
をご
馳走
してもらい
、
ウィリー
は
感謝
の
挨拶
をした
。
Sau bữa tối thịnh soạn, Willie cảm ơn chủ nhà.

