駆
駆 - KHU
駆 (か.ける か.る) — KHU
KHU
Phát âm
Kunyomi
か.ける;か.る
Onyomi
ク
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1033/2500
Bộ
馬
MÃ
区
KHU 
Nghĩa
- chạy; ngựa chạy; cưỡi ngựa
VD: 駆動 (truyền động), 疾駆 (phi ngựa nhanh), 先駆 (tiên phong)
- thúc giục; xua đuổi; sai khiến
VD: 駆使 (sử dụng thành thạo), 駆除 (tiêu diệt)
Ví dụ
トラ
を
駆
る
Ruổi sư tử
馬車
を
駆
る
Ruổi xe ngựa (đánh xe ngựa) .
そりを
駆
る
Đánh xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo)
牛
を
市場
へ
駆
る
Dắt bò đến chợ
駆
け
足
の
インフレ
Lạm phát tăng nhanh .
駆
け
足
で
行
く
Đi nhanh
駆
け
出
しの
女優
Nữ diễn viên mới vào nghề
駆
け
出
しの
医者
Bác sĩ thực tập
駆
け
出
しの
音楽家
Nhạc sĩ mới vào nghề
駆
け
回
る
犬
は
骨
を
見
つける
Chú chó lăng xăng đi tìm xương
〜
に
駆
られる
Lo ngại không yên .
四輪駆動
の
自動車
は
二輪
から
四輪駆動
に
切
り
替
えられる
Loại ô tô bốn bánh là loại xe được chuyển đổi từ hai bánh sang .

