駱
駱 - LẠC
駱 (かわらげ) — LẠC
LẠC
Phát âm
Kunyomi
かわらげ
Onyomi
ラク
Số nét
16
Bộ
各
CÁC
馬
MÃ 
Nghĩa
- Lạc đà [駱駝] một giống thú ở châu Phi, trên lưng có bướu, rất tiện xếp đồ, trong bụng có túi chứa nước, dùng để đi qua các bể cát (sa mạc). Cổ nhân cho là một món ăn quý trong tám món ăn quý, bát trân [八珍].
Onyomi
Ví dụ
50
頭
の
駱駝
から
成
る
隊商
が
砂漠
の
中
をゆっくりと
進
んでいた
。
Một đoàn lữ hành gồm năm mươi con lạc đà từ từ băng qua sa mạc.

