騎
騎 - KỊ
騎 — KỊ
KỊ
Phát âm
Onyomi
キ
Số nét
18
JLPT
N1
Tần suất 
#1696/2500
Bộ
馬
MÃ
奇
KÌ 
Nghĩa
- cưỡi; cưỡi ngựa
VD: 騎乗 (cưỡi ngựa), 騎馬 (lính cưỡi ngựa)
- lính cưỡi ngựa; đơn vị đếm lính cưỡi ngựa
VD: 騎将 (tướng cưỡi ngựa), 単騎 (một mình một ngựa)
Onyomi
Ví dụ
騎士道
Con đường kị sĩ .
騎兵
と
歩兵
Bộ binh và kỵ binh
騎馬戦
をする
Chơi trò kị binh cưỡi ngựa.
騎手
のいない
馬
Ngựa không có người cưỡi (nài ngựa)
騎士
が
王
への
忠誠
を
誓
った
。
Người hiệp sĩ đã tuyên thệ trung thành với nhà vua.
騎士
たちは
長
い
聖戦
を
続
けた
Những hiệp sĩ đã tiếp tục trận chiến đấu dài
騎兵隊
が
乗
り
込
み
、
開拓者
たちを
救
った
Nhóm kị binh xâm nhập vào và giải cứu những người tiên phong
騎士
たちは
要
さいに
突撃
したが
、
撃退
された
Các hiệp sỹ được giao nhiệm vụ đột kích vào khu hoàng thành nhưng lại bị bật trở lại. .
騎士
たちは
戦
いの
前
に
ガントレット
を
装着
し
、
武器
を
握
りしめて
準備
を
整
えました
。
Các hiệp sĩ đeo bao tay sắt trước trận chiến và chuẩn bị sẵn sàng với vũ khí trong tay.
騎士
の
時代
には
、
彼等
は
剣
での
闘
いによる
怪我
から
身
を
守
るため
鎧
を
身
に
付
けた
。
Trong thời của các hiệp sĩ, họ đeo khiên để bảo vệ mình khỏivết thương do đấu kiếm.
騎士
はその
麗
しき
姫
に
ミンネ
を
捧
げたが
、
想
いは
決
して
言葉
にされることはなかった
。
Vị hiệp sĩ đã dành tình yêu lý tưởng cho nàng công chúa tuyệt sắc, nhưng tình cảm ấy chưa bao giờ được thốt ra thành lời.
単騎待
ちは
リスク
が
高
いが
、
成功
すれば
大
きな
得点
が
期待
できる
。
Chờ đơn kỵ có rủi ro cao, nhưng nếu thành công có thể mong đợi điểm số lớn.

