骨
骨 - CỐT
骨 (ほね) — CỐT
CỐT
Phát âm
Kunyomi
ほね
Onyomi
コツ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#936/2500
Bộ
冎 ⺼
Nghĩa
- nhân cách; khí chất
VD: 気骨 (bản lĩnh), 反骨 (tinh thần phản kháng)
- trọng tâm; điểm mấu chốt; yếu điểm
VD: 骨子 (cốt yếu), 鉄骨 (khung thép), 仕事の骨を覚える (nắm được bí quyết công việc) - cơ thể; thân thể
VD: 病骨 (thân thể bệnh tật), 老骨 (thân già) - xương (người, động vật)
VD: 骨格 (khung xương), 遺骨 (hài cốt)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほね
Onyomi
Ví dụ
骨鉗子
Kẹp xương
骨盤入口
Lối vào khung xương chậu
骨
をつぐ
Ghép xương/ bó bột
骨盤結核
Lao cốt tuỷ
骨製
の
櫛
Lược chải đầu bằng xương
骨盤
の
岬角
Chỗ lồi lên ở xương chậu
骨間楔間靱帯
Dây chằng giữa các khớp xương
骨鱗
は
真骨類
の
代表的
な
鱗
の
形態
である
。
Vảy xương là hình thái vảy điển hình của các loài cá xương thực thụ.
骨
が
喉
にささった
。
Khúc xương mắc vào cổ họng tôi.
骨
と
皮
ばかりの
胸
Ngực toàn xương và da.
骨
の
折
れる
家事労働
Một công việc chăm sóc gia đình đầy vất vả
骨
のずいまでひえた
。
Tôi lạnh đến thấu xương.

