鬼
鬼 - QUỶ
鬼 (おに おに-) — QUỶ
QUỶ
Phát âm
Kunyomi
おに;おに-
Onyomi
キ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1557/2500
Bộ
甶 厶
KHƯ
儿
NHÂN 
Nghĩa
- phi phàm; xuất chúng
VD: 鬼才 (tài năng xuất chúng)
- quỷ; yêu quái; ma quái; ác thần
VD: 鬼気 (bầu không khí rùng rợn), 鬼畜 (ác như quỷ), 鬼面 (mặt nạ quỷ) - linh hồn của người chết
VD: 鬼哭 (tiếng ma khóc), 鬼籍 (sổ ghi tên người chết), 霊鬼 (linh hồn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おに
Onyomi
Ví dụ
鬼神学
Quỷ thần học
鬼
に
金棒
。
Vận may là cây gậy của kẻ yếu, và cây gậy của kẻ dũng cảm.
鬼神恐怖
(
症
)
Bệnh sợ ma
鬼神
の
(
ような
)
Như ma (quỷ thần) .
鬼
の
目
にも
涙
。
Ngay cả những người khó tính cũng có thể rơi nước mắt.
鬼
を
恐
れている
者
には
鬼
が
必
ず
現
れる
。
Một oni chắc chắn sẽ xuất hiện đối với những người sợ hãi oni.
鬼
ごっこしよう
。
Chúng ta hãy chơi thẻ.
鬼
の
留守
に
洗濯
。
Khi mèo đi vắng, chuột sẽ chơi.
鬼
のいぬまに
洗濯
。
Khi mèo đi vắng, chuột sẽ chơi.
鬼
の
武者
が
敵陣
に
斬
り
込
む
。
Vị võ sĩ dũng mãnh xông thẳng vào trại địch.
鬼
は
丑寅
の
方角
から
来
ると
言
われている
。
Người ta nói rằng quỷ đến từ phương hướng Đông Bắc.
鬼
が
出
るか
蛇
が
出
るか
。
この
提案書
の
結果
が
見物
だね
。
Không thể biết trước được đề xuất này có thể gây ra rắc rối gì. Cáckết quả chắc chắn sẽ là một cái gì đó để xem.

