魔
魔 - MA
魔 — MA
MA
Phát âm
Onyomi
マ
Số nét
21
JLPT
N1
Tần suất 
#1514/2500
Bộ
鬼
QUỶ
麻
MA 
Nghĩa
- ác quỷ; tà ma
VD: 魔王 (ma vương), 悪魔 (ác ma)
- phép thuật; sức mạnh siêu nhiên
VD: 魔法 (phép thuật)
Ví dụ
魔法
だ
。
Đó là phép thuật.
魔女集会
で
悪魔
を
召喚
する
。
Kho ảnh của cô gợi lên những con quỷ.
魔
の
金曜日
Ngày thứ sáu đen tối
魔術師
サラ
。
人
は
彼女
を
『
大魔導師
』
とか
呼
ぶらしい
。
Nhà ảo thuật Sarah. Rõ ràng mọi người gọi cô ấy là "The Great Mage" hoặc một số như vậy.
魔女狩
り
大将
マシュー・ホプキンス
。
Vị tướng phù thủy Matthew Hopkins.
魔女
の
女王
は
死
ぬ
。
Nữ hoàng của các phù thủy đã chết.
魔力
(
Magic
)
:
魔法
を
使
うために
必要
な
能力値
。
魔法
を
使
うと
減少
するが
、
時間
で
回復
する
。
MP (phép thuật): Điểm kỹ năng cần thiết để sử dụng phép thuật. Khi bạn sử dụng phép thuật, nó sẽ giảm xuống, nhưngvới thời gian nó phục hồi.
魔女
は
哀
れな
少女
を
呪
った
。
Bà phù thủy đã nguyền rủa cô bé tội nghiệp.
魔女狩
りが
始
まってしまった
。
Cuộc săn lùng phù thủy đã bắt đầu.
魔王
が
神
に
野球
で
勝負
を
挑
んだ
。
Ma quỷ thách thức Chúa trong một trận đấu bóng chày.
魔王
は
多
くの
ミニオン
を
従
えています
。
Ma vương có rất nhiều thuộc hạ dưới trướng.
悪魔主義者
Kẻ tôn thờ ma quỷ .

