魚
魚 - NGƯ
魚 (うお さかな -ざかな) — NGƯ
NGƯ
Phát âm
Kunyomi
うお;さかな;-ざかな
Onyomi
ギョ
Số nét
11
JLPT
N4
Tần suất 
#1208/2500
Bộ
⺈ 田
ĐIỀN
灬
HỎA 
Nghĩa
- cá
VD: 魚介 (hải sản), 魚肉 (thịt cá), 養魚 (nuôi cá)
Mẹo
- さかながすきなので、活かつぎょ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-ざかな
Onyomi
Ví dụ
魚鈎
Lưỡi câu cá .
魚
の
餌
となる
小
さな
魚
Cá con dùng làm mồi để câu cá
魚市場
Chợ cá
魚二匹
Hai con cá
魚油
カプセル
Viên (nhộng) dầu cá
魚介毒
Chất độc của đồ ăn biển .
魚肉
ゲル
Gel từ thịt cá .
魚肉中毒
Chất độc có trong thịt cá
魚肉用
ナイフ
Dao dùng để làm thịt cá (mổ cá)
魚
を
獲
る
。
Bắt cá.
魚
の
煮込
み
Cá hầm nhừ
魚
の
揚
げ
物
Cá rán .

