鳥
鳥 - ĐIỂU
鳥 (とり) — ĐIỂU
ĐIỂU
Phát âm
Kunyomi
とり
Onyomi
チョウ
Số nét
11
JLPT
N4
Tần suất 
#1043/2500
Bộ
白
BẠCH
丂
KHẢO
灬
HỎA 
Nghĩa
- chim; tên gọi chung của các loài chim
VD: 鳥獣 (chim và thú), 候鳥 (chim di cư), 野鳥 (chim hoang dã)
Mẹo
- 白はくちょうは公園こうえんでよ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
とり
Onyomi
Ví dụ
鳥
かごの
中
の
鳥
は
カナリア
です
。
Những con chim trong lồng là chim hoàng yến.
鳥獣
の
肉
Thịt chim thú rừng
鳥
は
飛
ぶ
。
Chim bay.
鳥
が
囀
る
。
Chim hót.
鳥
は
鳴
く
。
Chim hót.
鳥
のくち
Mỏ chim
鳥類学者
Nhà nghiên cứu chim .
鳥
が
鳴
く
Chim hót
鳥類保護区
Khu bảo tồn chim
鳥
の
鳴
き
声
Tiếng chim hót
鳥瞰的分析
Phân tích một cách toàn cảnh
鳥
は
歌
います
。
Chim hót.

