鳩
鳩 - CƯU
鳩 (はと あつ.める) — CƯU
CƯU
Phát âm
Kunyomi
はと;あつ.める
Onyomi
キュウ;ク
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1637/2500
Bộ
九
CỬU
鳥
ĐIỂU 
Nghĩa
- chim bồ câu; tên gọi chung của các loài chim thuộc họ Bồ câu
VD: 鳩居 (nơi ở của chim bồ câu, nơi ở giản dị), 鳩舎 (chuồng bồ câu)
- làm cho yên ổn; yên bình
VD: 鳩民 (làm cho dân chúng sống yên ổn) - tập hợp; tụ họp
VD: 鳩合 (tập hợp), 鳩首 (tụ đầu bàn bạc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はと
Onyomi
Ví dụ
鳩胸
である
Có một bộ ngực đẹp/ có bộ ngực nở nang/ có khuôn ngực đầy đặn .
鳩
は
飛
んでいった
。
Chim bồ câu đã bay đi.
鳩
は
平和
の
シンボリックス
です
。
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
鳩
に
餌
をやるべからず
。
Không cho chim bồ câu ăn.
鳩山
さんは
社宅
に
住
んでいるらしい
。
Có vẻ như ông Hatoyama đang sống trong nhà của công ty.
鳩山
さんが
競馬
で
妻子
を
養
っていると
言
っています
。
Hatoyama nói rằng anh ta hỗ trợ gia đình của mình bằng cách đánh bạc trong cuộc đua ngựa.
鳩
が
種
をついばんで
農夫
がつらい
思
いをしないことはない
。
Không có chuyện chim bồ câu không ăn hạt giống cũng như không có chuyện người nông dân không có lúc chán nản.
白鳩
は
平和
の
象徴
です
。
Bồ câu trắng là biểu tượng của hòa bình.
冠鳩
は
美
しい
青
い
羽
を
持
っています
。
Bồ câu vương miện có bộ lông màu xanh tuyệt đẹp.
伝書鳩
による
通信
Sự thông tin bằng bồ câu đưa thư
伝書鳩
が
運
ぶ
書簡
Những thư từ do bồ câu đưa thư mang đến .
白
い
鳩
はきれいな
鳥
です
。
Chim bồ câu trắng là loài chim xinh xắn.

