鳳
鳳 - PHƯỢNG
鳳 — PHƯỢNG
PHƯỢNG
Phát âm
Onyomi
ホウ;フウ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#2163/2500
Bộ
一
NHẤT
鳥
ĐIỂU
𠘨
Nghĩa
- Chim phượng. Đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con đực gọi là phượng [鳳], con cái gọi là hoàng [凰].
Onyomi
Ví dụ
鳳
が
空
を
舞
う
。
Loài chim lớn đang bay lượn trên bầu trời.
鳳
は
瑞鳥
として
崇
められている
。
Phượng hoàng được tôn sùng như một loài chim báo điềm lành.
白鳳
は
美
しさと
優雅
さの
象徴
とされている
。
Phượng hoàng trắng được coi là biểu tượng của vẻ đẹp và sự duyên dáng.
夔鳳文
は
古代中国
の
青銅器
によく
見
られる
装飾
である
。
Hoa văn Kỳ Phượng là một họa tiết trang trí thường thấy trên đồ đồng cổ của Trung Quốc.
白鳳
は
日本
の
歴史
において
重要
な
時代
の
一
つとされている
。
Hakuhou được coi là một trong những thời kỳ quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
荘子
に
記
された
鳳
の
翼
は
雲
のようだ
。
Đôi cánh của chim bằng được ghi chép trong Trang Tử tựa như những đám mây.
博物館
には
美
しい
夔鳳鏡
が
展示
されている
。
Một chiếc gương Kỳ Phượng tuyệt đẹp đang được trưng bày trong viện bảo tàng.

