鳴
鳴 - MINH
鳴 (な.く な.る な.らす) — MINH
MINH
Phát âm
Kunyomi
な.く;な.る;な.らす
Onyomi
メイ
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#1279/2500
Bộ
鳥
ĐIỂU
口
KHẨU 
Nghĩa
- kêu; vang; làm cho kêu
VD: 鳴動 (chấn động), 雷鳴 (tiếng sấm)
- hót; kêu (chim, thú)
VD: 鶏鳴 (gà gáy) - cất tiếng
VD: 悲鳴 (tiếng hét)
Mẹo
- 猫ねこがなき続つづけて、本当ほ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
な.く
な.らす
Onyomi
Ví dụ
笛
が
鳴
ると
レース
が
始
まります
。
Tiếng còi cất lên, cuộc đua bắt đầu
雷
が
鳴
ると
、
雨
が
降
り
始
めた
。
Hễ có tiếng sấm thì trời bắt đầu mưa.
雷
が
〜
鳴
る
Sấm kêu ầm ì, sấm chớp ì ùng
電話
が
鳴
る
音
が
聞
こえた
。
Tôi nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
ベル
が
鳴
るか
鳴
らないかのうちに
先生
が
教室
に
入
ってきた
。
Chuông vừa reo, thầy giáo đã bước vào lớp.
かちんと
鳴
る
Kêu leng keng, loẻng xoẻng
がらがら
鳴
る
(
言
う
)
Nói khàn khàn
私
は
ベル
が
鳴
るのを
聞
いた
。
Tôi nghe thấy tiếng chuông.
チャイム
が
鳴
るか
鳴
らないかのうちに
、
先生
が
教室
に
入
って
来
た
。
Chưa biết chuông kêu hay chưa, thầy giáo đã vào đến lớp.
ガチャガチャ
鳴
る
Kêu loảng xoảng
雷
が
〜
(
と
)
鳴
る
Tiếng sấm vang rền .
電話
の
ベル
が
鳴
る
Tiếng chuông điện thoại reo

