麦
麦 - MẠCH
麦 (むぎ) — MẠCH
MẠCH
Phát âm
Kunyomi
むぎ
Onyomi
バク
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#1615/2500
Bộ
龶 夂
TRI 
Nghĩa
- lúa mạch; cây thuộc họ Lúa
VD: 麦芽 (mạch nha), 麦秋 (mùa lúa chín)
Mẹo
- バクニンにむぎ田たがない。Ở …
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
むぎ
Onyomi
Ví dụ
麦芽糖
Đường mạch nha .
麦刈
り
Mùa thu hoạch lúa mạch .
麦
のおかゆ
Cháo lúa mạch
麦藁帽子
を
被
る
Đội mũ rơm
麦
を
取
り
入
れる
Thu hoạch yến mạch
麦稈細工
は
、
麦
の
茎
を
編
んで
作
られる
伝統的
な
工芸品
です
。
Đồ thủ công bằng rơm là một sản phẩm mỹ nghệ truyền thống được làm bằng cách tết các cọng rơm lại với nhau.
片麦粉
Bột lọc
大麦畑
Ruộng đại mạch
蕎麦屋
Quán mì soba
小麦粉
は
小麦
から
作
られる
。
Bột được làm từ lúa mì.
小麦
を
刈
る
Gặt lúa mạch
大麦
と
小麦
を
一目見
て
見分
けられますか
。
Bạn có thể phân biệt lúa mạch và lúa mì chỉ bằng cách nhìn nhanh vào nó không?

