麻
麻 - MA
麻 (あさ) — MA
MA
Phát âm
Kunyomi
あさ
Onyomi
マ;マア
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1142/2500
Bộ
林
LÂM
广
NGHIỄM 
Nghĩa
- tê; tê liệt
VD: 麻酔 (gây mê), 麻痺 (tê liệt)
- cây lanh; cây gai dầu
VD: 亜麻 (cây lanh), 乱麻 (sợi gai rối)
Ví dụ
麻
ひも
Sợi dây gai .
麻織物
Sợi lanh, vải lanh
麻疹生
ワクチン
Vắc xin phòng bệnh sởi
麻糸紡績
Dệt từ sợi lanh
麻薬
の
常用
Nghiện ma tuý .
麻薬絡
みの
エイズ
Bệnh AIDS liên quan đến ma túy
麻酔科医
は
手術
の
前
に
麻酔
を
投与
します
。
Bác sĩ gây mê thực hiện việc tiêm thuốc mê trước khi phẫu thuật.
麻薬効果
の
快感
Cảm giác lâng lâng khoan khoái dễ chịu do ma túy đem lại
麻雀
が
大好
きです
。
Tôi thích mạt chược.
麻薬中毒者
の
更生
Phục hồi (cải tạo) những người nghiện ma tuý
麻里子
は
エステ
に
行
った
。
Mariko đã đến thẩm mỹ viện.
麻酔
の
注射
をします
。
Tôi sẽ gây mê cho bạn.

