黒
黒 - HẮC
黒 (くろ くろ.ずむ くろ.い) — HẮC
HẮC
Phát âm
Kunyomi
くろ;くろ.ずむ;くろ.い
Onyomi
コク
Số nét
11
JLPT
N4
Tần suất 
#573/2500
Bộ
里
LÍ
灬
HỎA 
Nghĩa
- đen; tối
VD: 黒雲 (mây đen), 黒板 (bảng đen), 暗黒 (tối đen)
- xấu; không đúng đắn
VD: 黒白 (đen trắng, đúng sai), 黒幕 (kẻ chủ mưu)
Mẹo
- くろいねこは、こく板ばんの上う…
Ví dụ
黒豹
Báo đen
黒
パン
Bánh mỳ đen .
黒
ビール
Bia đen
黒泥土
Đất bùn
黒
い
影
Bóng đen
黒白
テレビ
Tivi đen trắng .
黒鳥屋
Chuồng gà đen .
黒檀
のように
黒
く
着色
する
Làm đen như gỗ mun
黒
に
黒
をたしても
白
にはならぬ
。
Hai người da đen không tạo nên một người da trắng.
黒板
を
拭
く
Lau bảng đen .
黒焦
げの
トースト
Một miếng bánh mỳ cháy .
黒猫
は
好
き
?
Bạn có thích mèo đen không?

