鼓
鼓 - CỔ
鼓 (つづみ) — CỔ
CỔ
Phát âm
Kunyomi
つづみ
Onyomi
コ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1795/2500
Bộ
壴 支
CHI 
Nghĩa
- trống tsuzumi (trống truyền thống của Nhật Bản có thắt eo)
VD: 鼓手 (người đánh trống), 太鼓 (cái trống)
- phấn chấn; khích lệ; cổ vũ
VD: 鼓吹 (cổ động), 鼓舞 (khích lệ) - đánh; gõ; đánh trống
VD: 鼓動 (nhịp tim đập), 鼓腹 (vỗ bụng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つづみ
Onyomi
Ví dụ
鼓膜
の
耳垢
Ráy tai ở màng nhĩ
鼓動
が
早
まる
Đập nhanh
鼓膜
にひびく
Vang vào màng nhĩ
鼓膜
が
破
れるほどうるさい
音
Tiếng ồn đến rách cả màng nhĩ.
鼓膜張筋
は
、
耳
の
筋肉
の
一部
です
。
Cơ căng màng nhĩ là một phần của cơ trong tai.
鼓膜
の
振動
は
中耳
に
伝
わり
、
蝸牛殻
と
呼
ばれるらせん
状
の
管
に
達
する
。
Dao động âm thanh của phía màng tai đã đi sâu vào trong hố xoáy sâu ở giữa tai mà chúng ta quen gọi là lỗ tai.
太鼓
、
鞨鼓
、
肖鼓
という
三鼓
が
、
雅楽
の
独特
な
響
きを
作
り
出
します
。
Ba loại trống là taiko, kakko và shōko tạo nên âm thanh đặc trưng của Gagaku.
太鼓
の
音
が
〜
Tiếng trống vang vọng
太鼓判
を
押
す
。
Anh ấy đã cho tôi con dấu chấp thuận của anh ấy.
太鼓
の
鈍
い
音色
Âm đục của trống
小鼓
を
打
ち
鳴
らす
。
Đánh vang chiếc trống cầm tay nhỏ.
太鼓
の
音
が
聞
こえる
。
Tôi nghe thấy tiếng trống.

