鼻
鼻 - TỊ
鼻 (はな) — TỊ
TỊ
Phát âm
Kunyomi
はな
Onyomi
ビ
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#1632/2500
Bộ
自
TỰ
廾
CỦNG
田
ĐIỀN 
Nghĩa
- mũi
VD: 鼻孔 (lỗ mũi)
- bắt đầu; khởi đầu
VD: 鼻祖 (người sáng lập)
Mẹo
- 風邪かぜではな水みずが出でるか…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はな
Onyomi
Ví dụ
鼻堤
Bờ đê cao
鼻孔吸入
Hít thở bằng mũi
鼻声
だね
。
Bạn đang nói chuyện bằng mũi.
鼻
をかむ
Hắt xì hơi (nhảy mũi).
鼻
が
詰
まった
。
Mũi của tôi bị nghẹt.
鼻
を
ブーン
とかむ
Hắt hơi rõ to
鼻
をほじるな
。
Đừng ngoáy mũi.
鼻水
が
出
ます
。
Tôi bị sổ mũi.
鼻
が
広
く
平
らな
Mũi to và tẹt
鼻
がでているよ
。
Mũi của bạn đang chảy.
鼻水
が
出
ている
。
Nước mũi tôi đang chảy ra.
鼻水
が
出
てるよ
。
Mũi của bạn đang chảy.

