龍
龍 - LONG, SỦNG
龍 (たつ) — LONG, SỦNG
LONG, SỦNG
Phát âm
Kunyomi
たつ
Onyomi
リュウ;リョウ;ロウ
Số nét
16
Tần suất 
#1734/2500
Bộ
立
LẬP
月
NGUYỆT 
Nghĩa
- rồng
VD: 竜頭 (đầu rồng), 飛竜 (rồng bay)
- loài bò sát lớn được khai quật dưới dạng hóa thạch
VD: 恐竜 (khủng long) - ẩn dụ chỉ thiên tử; từ dùng để chỉ những sự vật liên quan đến thiên tử
VD: 竜顔 (long nhan) - ví với những người, vật xuất sắc
VD: 竜馬 (ngựa rồng, người xuất sắc)
Ví dụ
龍
は
空想
の
動物
だ
。
Rồng là loài vật tưởng tượng.
龍安寺
の
岩
は
何個見
えるの
?
Bạn có thể nhìn thấy bao nhiêu tảng đá ở Ryoanji?
蛟龍
は
深
い
淵
に
潜
んでいるという
。
Người ta nói rằng giao long thường ẩn mình dưới những vực nước sâu.
彼
は
龍
の
刺繍
が
入
った
スカジャン
を
着
ていた
。
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác satin bóng có thêu hình rồng.
昇
り
龍
の
勢
いで
、
彼
の
事業
は
急成長
している
。
Nhờ đà phát triển mạnh mẽ như rồng bay lên, công việc kinh doanh của anh ấy đang tăng trưởng nhanh chóng.
後
に
伏龍
のような
自爆専用兵器
も
製作
された
。
Sau đó, những "vũ khí" tự sát chuyên dụng như đơn vị Fukuryu cũng được thành lập.
四神
は
青龍
、
白虎
、
朱雀
、
玄武
の
四
つの
神獣
で
、
それぞれ
東西南北
を
守護
しています
。
Tứ tượng bao gồm bốn thần thú là Thanh Long, Bạch Hổ, Chu Tước và Huyền Vũ, mỗi vị trấn giữ một phương Đông, Tây, Nam, Bắc.
古代中国
で
青龍
は
瑞祥
とされた
。
Ở Trung Quốc cổ đại, Thanh Long được coi là một điềm lành.
食事
の
後
に
烏龍茶
を
飲
むのが
好
きです
。
Tôi thích uống trà Ô Long sau bữa ăn.
能
の
演目
で
、
龍神
が
楽
を
奏
でながら
舞
う
。
Trong tiết mục kịch Noh, Long Thần vừa tấu nhạc gaku vừa nhảy múa.
彼
はまさに
蛟龍
が
雲
を
得
るのを
待
つような
状態
だ
。
Anh ấy thực sự giống như một con rồng cuộn đang chờ mây để bay lên (người tài chờ thời).
洞窟
の
奥底
で
臥龍
が
静
かに
時
を
待
つ
。
Sâu thẳm trong hang động, một con ngọa long đang lặng lẽ chờ đợi thời cơ.

