時
時 - THÌ, THỜI
時 (とき -どき) — THÌ, THỜI
THÌ, THỜI
Phát âm
Kunyomi
とき;-どき
Onyomi
ジ
Số nét
10
JLPT
N5
Tần suất 
#16/2500
Bộ
日
NHẬT
寺
TỰ 
Nghĩa
- 60 phút (đơn vị thời gian)
- thời gian; sự trôi qua của ngày tháng; sự chuyển mùa; các mốc trong ngày
VD: 時間 (thời gian), 時差 (chênh lệch múi giờ), 時候 (thời tiết) - lúc đó; khoảng thời gian đó; thời điểm
VD: 時事 (thời sự), 往時 (ngày xưa), 時流 (xu thế thời đại)
Mẹo
- ときどきはちじにおきます。Th…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
とき
-どき
Onyomi
Ví dụ
時時
の
草花
Hoa lá từng mùa .
時
は
10
時
ごろだった
。
Đó là khoảng giờ thứ mười.
時計
の
時刻
を
直
して
。
Đặt đồng hồ bên phải.
時計
が
10
時
を
打
った
。
Đồng hồ điểm mười giờ.
時計
が
零時半
を
打
った
。
Đồng hồ điểm 12 giờ rưỡi.
時
の
翁
Thời của ông
時間
を
〜
Giới hạn thời gian
時計
は
4
時
を
打
っている
。
Đồng hồ đang hiển thị số bốn.
時計
を
確認
すると
、
21
時
ジャスト
。
Kiểm tra đồng hồ thì đúng 21h.
時計
が
2
時
を
指
している
。
Đồng hồ báo hai.
時計
は
標準時間
に
戻
される
Các đồng hồ được vặn chậm lại để chỉ đúng với thời gian chuẩn
時代
の
波
Trào lưu thời đại .

