羽
羽 - VŨ
羽 (は わ はね) — VŨ
VŨ
Phát âm
Kunyomi
は;わ;はね
Onyomi
ウ
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#748/2500
Nghĩa
- đơn vị đếm chim và các loài tương tự
- lông vũ; cánh
VD: 羽毛 (lông vũ), 羽化 (sự thoát xác), 翼羽 (cánh) - viết tắt của tỉnh Dewa
VD: 羽州 (Ushū), 羽前 (Uzen)
Mẹo
- うみを見みながら、は音おとがふ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
わ
はね
Onyomi
Ví dụ
羽黒蜻蛉
Con chuồn chuồn cánh đen (chuồn chuồn ngô)
羽衣
は
鳥
の
羽
で
作
った
薄
く
軽
く
衣
です
Áo lông là 1 loại áo nhẹ và mỏng được làm từ lông chim .
羽団扇
は
鳥
の
羽
を
用
いて
作
った
団扇
です
Đây là loại quạt được làm từ lông chim .
羽根突
きをする
Chơi cầu lông .
羽根
を
持
った
ゴキブリ
Con gián có cánh .
羽
を
広
げた
孔雀
Con khổng tước xòe cánh .
羽根入
り
敷
き
布団
Nệm giường bằng lông chim .
羽根
を
交
わせる
鳥
Chim thay lông .
羽
を
伸
ばして
遊
ぶ
Chơi xoã cánh
羽子板
で
突
く
羽
の
玉
は
「
むくろじ
」
という
大木
の
種
です
。
Những quả bóng lông mà bạn đánh bằng một cây súng chiến đấu là hạt của một cái cây lớnđược gọi là 'soapberry'.
羽
は
鳥
に
固有
のものだ
。
Lông vũ là đặc biệt của các loài chim.
羽田
さんは
私
の
同僚
です
。
Anh Hata là đồng nghiệp của tôi.

