歳
歳 - TUẾ
歳 (とし とせ よわい) — TUẾ
TUẾ
Phát âm
Kunyomi
とし;とせ;よわい
Onyomi
サイ;セイ
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#269/2500
Bộ
止
CHỈ
小
TIỂU
戌
TUẤT 
Nghĩa
- năm; thời gian
VD: 歳月 (năm tháng), 万歳 (muôn năm, vạn tuế)
- tuổi tác
VD: 満一歳 (tròn một tuổi) - mùa màng; thu hoạch
VD: 凶歳 (năm mất mùa), 豊歳 (năm được mùa)
Mẹo
- Hãy dừng(止) hỏi…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
とせ
Onyomi
サイ
Ví dụ
歳末助
け
合
い
運動
Chiến dịch từ thiện cuối năm .
歳月
は
人
を
待
たず
。
Thời gian không chờ đợi ai.
歳暮
に
郷里
へ
帰
る
Về quê khi năm hết tết đến .
何歳
ですか
。
Bạn bao nhiêu tuổi?
_
歳以上
の
患者
Bệnh nhân trên bao nhiêu tuổi
_
歳
で
即位
する
Lên ngôi vua lúc ~ tuổi. .
万歳
の
寿
を
保
つ
。
Duy trì tuổi thọ dài đến vạn năm.
お
歳暮
を
贈
る
風習
Truyền thống tặng quà cuối năm .
_
歳
の
子
どもの
語彙
Ngôn từ của trẻ ~ tuổi
_
歳
まで
郷里
で
暮
らす
Sống ở quê cho đến bao nhiêu tuổi .
「
何歳
?
」
「
16
歳
です
」
"Bạn bao nhiêu tuổi?" "Tôi mười sáu."
19
歳
です
。
Tôi 19 tuổi.

