日
日 - NHẬT, NHỰT
日 (ひ -び -か) — NHẬT, NHỰT
NHẬT, NHỰT
Phát âm
Kunyomi
ひ;-び;-か
Onyomi
ニチ;ジツ
Số nét
4
JLPT
N5
Tần suất 
#1/2500
Nghĩa
- viết tắt của Nhật Bản
VD: 日米 (Nhật - Mỹ), 駐日 (tại Nhật)
- Chủ nhật
- một ngày; một ngày một đêm; số ngày
VD: 日給 (lương ngày), 平日 (ngày thường) - mặt trời
VD: 日光 (ánh sáng mặt trời), 落日 (mặt trời lặn) - ban ngày
VD: 日中 (ban ngày), 日夜 (ngày đêm) - mỗi ngày; hằng ngày
VD: 日常 (thường ngày), 日用 (dùng hằng ngày) - viết tắt của tỉnh cổ Hyuga
VD: 日州 (Nisshu - tỉnh Hyuga)
Mẹo
- こんにちは、本ほんじつは10月…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-び
Onyomi
ニチ
Ví dụ
日曜日以外
は
毎日働
く
。
Tôi làm việc hàng ngày trừ chủ nhật.
日曜日
は
日曜
と
短縮
する
。
Chúng tôi viết tắt Chủ nhật thành Mặt trời.
日曜日
は
私
が
最
も
暇
な
日
だ
。
Chủ nhật là ngày mà tôi ít bận nhất.
日曜日
は
週
の
最後
の
日
です
。
Chủ nhật là ngày cuối cùng trong tuần.
日曜日
の
次
に
月曜日
がくる
。
Thứ Hai sau Chủ Nhật.
日曜日
に
会
おう
。
Chủ nhật gặp nhau nhé.
日月合成日周潮
Thủy triều theo chu kỳ của mặt trăng và mặt trời
日曜日
は
暇
です
。
Chủ nhật tôi rảnh.
日曜日
は
土曜日
の
後
に
来
ます
。
Chủ nhật đến sau thứ bảy.
日曜日
は
私
が
最
も
忙
しい
日
だ
。
Chủ nhật là ngày mà tôi bận rộn nhất.
日曜日
が
一週間
の
最初
の
日
です
。
Chủ nhật là ngày đầu tiên trong tuần.
日報
Báo cáo hàng ngày

