きぶ — cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, đường đáy, mặt đáy, cơ số, gốc từ, Bazơ, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), mất trí, khởi công, bắt đầu làm, đặt tên, đặt cơ sở trên, dựa vào, căn cứ vào, hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý, giả
きぶ
Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, đường đáy, mặt đáy, cơ số, gốc từ, Bazơ, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), mất trí, khởi công, bắt đầu làm, đặt tên, đặt cơ sở trên, dựa vào, căn cứ vào, hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý, giả
Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền), nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng
Ảnh minh họa

きぶ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu きぶ
基部
cơ sở

