Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
しぜい — city tax
しぜい
city tax
市税
thuế thành phố
いんしぜい
Thuế tem.+ Một loại thuế cũ lần đầu tiên áp dụng ở Anh năm 1694. Nhiều loại giấy tờ pháp lý và thương mại phải được đóng dấu để trả thúê.
ぜ ぜ
đúng; chính đáng
ぜよ ぜよ
biểu thị sự nhấn mạnh; khẳng định điều đã nói ra ở cuối câu
たいぜい
nhiều, lắm, hơn một, trong một thời gian dài, thừa, mạnh hơn, tài hơn, không ai dịch được, nhiều cái, nhiều người, số đông, quần chúng
ぜいぜい ぜいぜい
thở hổn hển