だば — búa, rìu; cuốc chim, vết toác; vết thương do bị đá vào ống chân, đốn, đẽo, chém, chặt mạnh, (thể dục, thể thao) đá vào ống chân, ho khan, ngựa cho thuê, ngựa ốm, ngựa tồi, ngựa thường, người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) xe ngựa cho thuê, làm thuê, làm mướn, làm thành nhàm, thuê, cưỡi, cưỡi ngựa, dùng ngựa thuê, nghĩa Mỹ) đánh xe ngựa thuê, máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu), giá phơi gạch

