Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
って (って) — chỉ ra một câu hỏi tu từ
って
chỉ ra một câu hỏi tu từ
ってのは ってのは
cái gọi là...; ý của... là...
って言う っていう
ý là
ってゆうか ってゆうか
nói đúng hơn là; kiểu như là
あって あって
đồ vật, vật thể, đối tượng; khách thể, mục tiêu, mục đích, người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng, bổ ngữ, không thành vấn đề, phản đối, chống, chống đối, ghét, không thích, cảm thấy khó chịu
あっての あっての
Nhờ có... thì mới có...