にする (にする) — đưa ai đó lên chức vụ, trạng thái
にする
Đưa ai đó lên chức vụ, trạng thái
彼
を
部長
にすることが
決
まりました
。
Đã quyết định bổ nhiệm anh ấy làm trưởng phòng.
Biến đổi A thành B
Đổi A lấy B
Xem A như B; xử lý A như thể B
Quyết định về điều gì đó
Ảnh minh họa


