にやっ (にやっ) — cười nhếch mép; cười toe toét
にやっ
Cười nhếch mép; cười toe toét
彼
は
テスト
で
満点
を
取
ったことを
知
り
、
にやっとして
見
せた
。
Anh ấy biết mình đã đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra và cười nhếch mép cho tôi xem.
Ảnh minh họa


