Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
りご — tiếng lóng, mắng, chửi, rủa, nói lóng
りご
tiếng lóng, mắng, chửi.
俚語
từ địa phương, tiếng lóng
離合 りごう
sự ly hợp, sự tách ra và hợp lại
よりごのみ
dễ chán, chóng chán, khó tính, khó chiều; cảnh vẻ, kén cá chọn canh
割子 わりご
hộp cơm gỗ có nắp ngăn
つくりごと
sự bịa đặt; chuyện bịa đặt, sự làm giả (giấy tờ, văn kiện), sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo
みどりご
đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé, người vị thành niên, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người mới vào nghề, lính mới, còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ, còn trứng nước, vị thành niên