一日中 (いちにちじゅう いちにちちゅう いちにちなか) — cả ngày
一日中
NHẤT NHẬT TRUNG
い ち に ち じゅ う
Cả ngày
一日中農場
で
働
いていたので
、
彼
はすっかり
疲
れきっていた
。
Làm việc ở nông trại cả ngày, anh ấy hoàn toàn mệt mỏi.
Suốt cả ngày
一日中雨
が
激
しく
降
った
。
Trời mưa to suốt ngày.
Suốt ngày.
Ảnh minh họa


