事がある (ことがある) — đã từng làm gì đó
事がある
SỰ
Đã từng làm gì đó
日本
に
行
った
事
があります
。
Tôi đã từng đi Nhật.
Thi thoảng; đôi khi xảy ra
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 事がある
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 事がある/ことがある |
| Quá khứ (た) | 事があった |
| Phủ định (未然) | |
| Lịch sự (丁寧) | 事があります |
| te (て) | 事があって |
| Khả năng (可能) | 事があありえる |
| Sai khiến (使役) | 事があらせる |
| Điều kiện (条件) | 事があれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 事があれる |
| Ý chí (意向) | 事があろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 事があるな |

