二極分化 (にきょくぶんか) — sự lưỡng cực hóa; sự phân cực
二極分化
NHỊ CỰC PHÂN HÓA
Sự lưỡng cực hóa; sự phân cực
今
の
世
の
中
っていうのは
、
思
っていた
以上
に
二極分化
が
進
んでいるんだ
。
Thế giới hiện nay đang phân cực hơn rất nhiều so với những gì tôi nghĩ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 二極分化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 二極分化する/にきょくぶんかする |
| Quá khứ (た) | 二極分化した |
| Phủ định (未然) | 二極分化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 二極分化します |
| te (て) | 二極分化して |
| Khả năng (可能) | 二極分化できる |
| Thụ động (受身) | 二極分化される |
| Sai khiến (使役) | 二極分化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 二極分化させられる |
| Điều kiện (条件) | 二極分化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 二極分化しろ |
| Ý chí (意向) | 二極分化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 二極分化するな |

