今でも (いまでも) — ngay cả bây giờ; sự yên tĩnh; cho đến nay
今でも
KIM
Ngay cả bây giờ; sự yên tĩnh; cho đến nay
今
でも
時々君
に
会
いたいと
思
う
。
今
の
君
じゃなくてあの
頃
の
君
に
。
Ngay cả bây giờ, tôi thỉnh thoảng vẫn nghĩ rằng tôi muốn gặp bạn. Không phải bạn mà bạn làngày hôm nay, nhưng bạn mà tôi nhớ từ quá khứ.
Ảnh minh họa


