例 (れい ためし) — ví dụ
例
LỆ
れ い
JLPTN3N1
Ví dụ
例
を
挙
げて
説明
する
Giải thích bằng cách đưa ra ví dụ.
Thông lệ; thường lệ
長年
の
例
にならう
。
Làm theo thông lệ lâu năm.
Tiền lệ
古今
に
例
を
見
ない
出来事
だ
。
Đây là sự việc chưa từng có tiền lệ.
Luôn luôn; thường xuyên
Ảnh minh họa


