偶発 (ぐうはつ) — sự bột phát; sự bùng phát bất ngờ; bột phát; bùng phát bất ngờ; sự tự phát; tự phát
偶発
NGẪU PHÁT
ぐ う は つ
Sự bột phát; sự bùng phát bất ngờ; bột phát; bùng phát bất ngờ; sự tự phát; tự phát
偶発勘定
Tài khoản phát sinh bất ngờ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 偶発
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 偶発する/ぐうはつする |
| Quá khứ (た) | 偶発した |
| Phủ định (未然) | 偶発しない |
| Lịch sự (丁寧) | 偶発します |
| te (て) | 偶発して |
| Khả năng (可能) | 偶発できる |
| Thụ động (受身) | 偶発される |
| Sai khiến (使役) | 偶発させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 偶発させられる |
| Điều kiện (条件) | 偶発すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 偶発しろ |
| Ý chí (意向) | 偶発しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 偶発するな |

