共 (ども みた ごと とも ぐち むた) — sự cùng nhau
共
CỘNG
Chúng tôi; chúng con; nhà tôi
私共
が
思
っていた
価格
より
、
少々高
めなよう
Mức giá đó đã cao hơn một chút so với mức chúng tôi đã nghĩ .
Bọn; lũ; đám
老若共
は
罪
を
作
る
。
Già trẻ lớn bé đều phạm tội.
Bọn; lũ; tụi
三人共
が
笑
い
始
めました
。
Ba người họ bắt đầu cười.
Ảnh minh họa


