兼 (けん) — và, cùng, với, đồng thời, kiêm
兼
KIÊM
け ん
Và, cùng, với, đồng thời, kiêm
兼子
は
新
しい
仕事
で
非常
に
緊張
して
、
神経衰弱
にかかってしまった
。
Kaneko quá căng thẳng với công việc mới đến mức cô ấy bị suy nhược thần kinh.
Ảnh minh họa


