商品性 (しょうひんせい) — khả năng bán được; mức độ có thể bán
商品性
THƯƠNG PHẨM TÍNH
しょ う ひ ん せ い
Khả năng bán được; mức độ có thể bán
新商品
の
商品性
を
評価
するために
、
市場調査
を
行
った
。
Chúng tôi đã tiến hành khảo sát thị trường để đánh giá khả năng bán được của sản phẩm mới.
Ảnh minh họa


