型落ち (かたおち) — mô hình cũ (của một thiết bị, v.v.), trở nên lỗi thời
型落ち
HÌNH LẠC
か た お ち
Mô hình cũ (của một thiết bị, v.v.), trở nên lỗi thời
Thả (loại kim loại đúc khiếm khuyết)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 型落ち
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 型落ちする/かたおちする |
| Quá khứ (た) | 型落ちした |
| Phủ định (未然) | 型落ちしない |
| Lịch sự (丁寧) | 型落ちします |
| te (て) | 型落ちして |
| Khả năng (可能) | 型落ちできる |
| Thụ động (受身) | 型落ちされる |
| Sai khiến (使役) | 型落ちさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 型落ちさせられる |
| Điều kiện (条件) | 型落ちすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 型落ちしろ |
| Ý chí (意向) | 型落ちしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 型落ちするな |

