実 (じつ さね ただみ まこと じち むざね み じっ そうじみ) — quả
実
THỰC
じ つ
JLPTN3N1
Sự thật; thực tế; thực tại
貯金
するのに
何年
もかかったが
、
彼
らの
船旅
での
休暇
はとうとう
実現
した
。
Phải mất nhiều năm tiết kiệm, nhưng kỳ nghỉ trên biển của họ cuối cùng cũng thành hiện thực.
Thực chất; bản chất; nội dung
名
と
実
が
伴
わない
。
Cái danh và cái thực chất không đi đôi với nhau.
Sự chân thành; lòng tốt; sự trung thực
彼
は
実
のある
人
だ
。
Anh ấy là một người có lòng chân thành.
Kết quả thực tế; thành tựu; thành quả
努力
が
実
を
結
ぶ
。
Nỗ lực đã kết thành quả thực tế.
Số bị nhân; số bị chia (trong tính toán bàn tính)
そろばんに
実
を
置
く
。
Đặt số bị nhân (hoặc số bị chia) lên bàn tính.
Thực sự; quả thực; thật lòng
Thực tế; chân thành; nghiêm túc
Ảnh minh họa


