必要な (ひつような) — cần dùng
必要な
TẤT YẾU
Cần dùng
Cần thiết.
必要
なら
彼女
に
地図
を
書
いてあげると
トム
は
言
った
。
Tom nói rằng anh ấy sẽ vẽ một bản đồ cho cô ấy nếu cần thiết.
Ảnh minh họa

必要な được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 必要な
必要
cấp thiết, cần thiết

