打撲 (だぼく) — vết thâm tím
打撲
ĐẢ PHÁC
だ ぼ く
Vết thâm tím
腰
と
足
に
打撲傷
を
負
った
。
Tớ bị thâm tím ở hông và chân.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 打撲
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 打撲する/だぼくする |
| Quá khứ (た) | 打撲した |
| Phủ định (未然) | 打撲しない |
| Lịch sự (丁寧) | 打撲します |
| te (て) | 打撲して |
| Khả năng (可能) | 打撲できる |
| Thụ động (受身) | 打撲される |
| Sai khiến (使役) | 打撲させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 打撲させられる |
| Điều kiện (条件) | 打撲すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 打撲しろ |
| Ý chí (意向) | 打撲しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 打撲するな |

